CCoffee Databy Orca Energy

Phân bón & nông sản đối chiếu cà phê

Chi phí phân bón chiếm phần lớn chi phí canh tác cà phê Robusta tại Tây Nguyên. Trang này theo dõi giá phân bón thế giới và các nông sản cạnh tranh diện tích trồng, cùng mức tương quan biến động với giá cà phê.

Phân bón (USD/tấn)

Phân Urea

USD/mt · tháng 08/2026

-23,2% YoY

390

Tháng: -2,5%Quý: -49,4%

Phân DAP

USD/mt · tháng 08/2026

-0,2% YoY

794

Tháng: +1,6%Quý: +3,1%

Phân TSP

USD/mt · tháng 08/2026

+6,3% YoY

704

Tháng: -2,1%Quý: -1,3%

Kali (KCl)

USD/mt · tháng 08/2026

+8,5% YoY

387

Tháng: -2,4%Quý: -4,5%

Quặng phosphate

USD/mt · tháng 08/2026

+11,5% YoY

170

Tháng: 0,0%Quý: +11,5%
-55,316411.33720/0921/0922/0923/0924/0925/09USD/tấn
Phân Urea Phân DAP Phân TSP Kali (KCl) Quặng phosphate

Nông sản khác

Gạo Việt Nam 5%

USD/mt · tháng 08/2026

+8,5% YoY

411

Tháng: +3,7%Quý: +9,2%

Ngô

USD/mt · tháng 08/2026

+20,8% YoY

224

Tháng: +5,0%Quý: +3,6%

Đường thế giới

USD/kg · tháng 08/2026

+2,7% YoY

0,38

Tháng: +11,8%Quý: +11,8%

Cao su TSR20

USD/kg · tháng 08/2026

+31,0% YoY

2,24

Tháng: +4,7%Quý: +1,4%

Ca cao

USD/kg · tháng 08/2026

-21,7% YoY

5,95

Tháng: +6,1%Quý: +43,0%

Chè (3 sàn)

USD/kg · tháng 08/2026

-4,3% YoY

2,91

Tháng: -2,4%Quý: -3,0%

Dầu cọ

USD/mt · tháng 08/2026

+8,9% YoY

1.117

Tháng: +1,5%Quý: -1,7%

Bảng tương quan 60 tháng

Hệ số Pearson trên biến động log theo tháng; |r| > 0,5 là tương quan đáng kể.

Hàng hoávs Arabicavs Robusta
Cà phê Robusta0,71–
Ca cao0,370,36
Gạo Việt Nam 5%-0,28-0,08
Kali (KCl)0,13-0,11
Ngô0,12-0,06
Chè (3 sàn)0,120,08
Dầu cọ0,10-0,02
Phân Urea0,05-0,16
Dầu Brent-0,05-0,20
Phân DAP0,04-0,06
Quặng phosphate-0,04-0,11
Đường thế giới0,030,06
Cao su TSR200,020,03
Phân TSP0,01-0,18

Cập nhật 2026-09-29 từ World Bank Pink Sheet.