Phân bón & nông sản đối chiếu cà phê
Chi phí phân bón chiếm phần lớn chi phí canh tác cà phê Robusta tại Tây Nguyên. Trang này theo dõi giá phân bón thế giới và các nông sản cạnh tranh diện tích trồng, cùng mức tương quan biến động với giá cà phê.
Phân bón (USD/tấn)
Phân Urea
USD/mt · tháng 08/2026
390
Phân DAP
USD/mt · tháng 08/2026
794
Phân TSP
USD/mt · tháng 08/2026
704
Kali (KCl)
USD/mt · tháng 08/2026
387
Quặng phosphate
USD/mt · tháng 08/2026
170
Nông sản khác
Gạo Việt Nam 5%
USD/mt · tháng 08/2026
411
Ngô
USD/mt · tháng 08/2026
224
Đường thế giới
USD/kg · tháng 08/2026
0,38
Cao su TSR20
USD/kg · tháng 08/2026
2,24
Ca cao
USD/kg · tháng 08/2026
5,95
Chè (3 sàn)
USD/kg · tháng 08/2026
2,91
Dầu cọ
USD/mt · tháng 08/2026
1.117
Bảng tương quan 60 tháng
Hệ số Pearson trên biến động log theo tháng; |r| > 0,5 là tương quan đáng kể.
| Hàng hoá | vs Arabica | vs Robusta |
|---|---|---|
| Cà phê Robusta | 0,71 | – |
| Ca cao | 0,37 | 0,36 |
| Gạo Việt Nam 5% | -0,28 | -0,08 |
| Kali (KCl) | 0,13 | -0,11 |
| Ngô | 0,12 | -0,06 |
| Chè (3 sàn) | 0,12 | 0,08 |
| Dầu cọ | 0,10 | -0,02 |
| Phân Urea | 0,05 | -0,16 |
| Dầu Brent | -0,05 | -0,20 |
| Phân DAP | 0,04 | -0,06 |
| Quặng phosphate | -0,04 | -0,11 |
| Đường thế giới | 0,03 | 0,06 |
| Cao su TSR20 | 0,02 | 0,03 |
| Phân TSP | 0,01 | -0,18 |
Cập nhật 2026-09-29 từ World Bank Pink Sheet.